| Tên sản phẩm | Clo(phenyl)silan |
| Số CAS | 4206-75-1 |
Tính chất hóa học
Cloro(phenyl)silan là chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt, có mùi hăng, chát. Nó có điểm sôi khoảng 140–145 độ ở áp suất khí quyển và mật độ tính toán gần 1,08 g/cm³. Hợp chất này rất nhạy cảm với độ ẩm-và phản ứng tỏa nhiệt với nước, rượu và amin, giải phóng khí hydro clorua. Nó hòa tan trong các dung môi hữu cơ khan như toluene, hexane, dietyl ete và tetrahydrofuran, nhưng không hòa tan và phản ứng trong môi trường protic. Do sự hiện diện của cả hai liên kết Si–H và Si–Cl, nó phải được xử lý trong môi trường khí trơ (nitơ hoặc argon) để ngăn chặn quá trình thủy phân hoặc oxy hóa. Việc bảo quản cần có thùng chứa đậy kín ở khu vực mát mẻ, khô ráo và{9}}thông gió tốt, cách xa nguồn lửa. Nó dễ cháy và cần được giữ tách biệt khỏi các tác nhân oxy hóa mạnh, bazơ mạnh và axit.
Sự miêu tả
Cloro(phenyl)silane (phenylchlorosilane) là một hợp chất organosilicon cơ bản có một nguyên tử silicon liên kết với một vòng phenyl, hai nguyên tử hydro và một nguyên tử clo. Sự kết hợp độc đáo giữa các chức năng này mang lại cho phân tử khả năng phản ứng kép: liên kết Si–Cl đóng vai trò điều khiển sự thay thế ái nhân, cho phép đưa nửa phenylsilyl vào các cơ chất khác nhau; liên kết Si–H tham gia phản ứng hydrosilylation và có thể bị oxy hóa thành silanol hoặc siloxan. Vòng thơm mang lại tính ổn định nhiệt và tính kỵ nước, khiến nó trở thành tiền chất có giá trị cho các vật liệu-làm từ silicone. Trong hóa học tổng hợp, nó hoạt động như một khối xây dựng linh hoạt để xây dựng các hợp chất organosilicon, chất biến tính bề mặt và tác nhân liên kết chéo. Cấu trúc căng thẳng nhưng chắc chắn của nó thu hẹp khoảng cách giữa hóa học hữu cơ và vô cơ.
Công dụng
Tổng hợp dược phẩm
Cloro(phenyl)silane được sử dụng làm tác nhân silyl hóa để bảo vệ các nhóm rượu, amin và axit cacboxylic trong quá trình tổng hợp thuốc nhiều{0}}bước. Nhóm phenylsilyl mang lại độ ổn định cao hơn so với trimethylsilyl và có thể được loại bỏ có chọn lọc trong điều kiện nhẹ. Nó cũng được sử dụng để điều chế các loại thuốc có chứa silicon, trong đó việc kết hợp silicon có thể cải thiện sự ổn định trao đổi chất, tính ưa mỡ và khả dụng sinh học.
R&D hóa chất nông nghiệp
Trong bảo vệ cây trồng, hợp chất này đóng vai trò là chất trung gian quan trọng để tổng hợp thuốc trừ sâu organosilicon và chất bổ trợ. Phần phenylsilyl có thể tăng cường đặc tính lan rộng và làm ướt của các công thức, cải thiện sự hấp thu qua lá. Nó cũng được khám phá trong việc thiết kế thuốc diệt nấm và thuốc trừ sâu dựa trên silane{2}} nhằm vào các enzym cụ thể trong sâu bệnh, đưa ra các phương thức hoạt động mới với khả năng giảm sự tồn tại của môi trường.
Tổng hợp hóa học tốt
Hợp chất này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các loại silicon đặc biệt, bao gồm chất lỏng silicon, nhựa và chất đàn hồi. Bằng cách phản ứng với các nucleophile khác nhau, nó tạo ra các silan chức năng hoạt động như tác nhân liên kết trong vật liệu composite, chất kích thích bám dính trong lớp phủ và chất liên kết ngang trong sản xuất cao su. Khả năng trải qua quá trình hydrosilylation làm cho nó có giá trị trong việc tổng hợp các chất hoạt động bề mặt silicone và các chất giải phóng.
Khối xây dựng tổng hợp hữu cơ
Là một thuốc thử đa năng, clo(phenyl)silan tham gia vào nhiều quá trình biến đổi, chẳng hạn như quá trình thủy phân anken và alkynes để tạo thành liên kết cacbon{0}}silic và thay thế ái nhân để điều chế arylsilan. Nó là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các dẫn xuất phenylsilane dùng trong các phản ứng khử và làm tiền chất cho các polyme dựa trên silicon-. Vai trò của nó trong xúc tác bất đối xứng và khoa học vật liệu tiếp tục mở rộng cùng với sự phát triển của các phương pháp tổng hợp mới.
Chú phổ biến: chloro(phenyl)silane, nhà sản xuất, nhà cung cấp chloro(phenyl)silane Trung Quốc










![2',5'-Bis(hexyloxy){{3}fer1,1':4',1''-terphenyl]-4,4''-dicarbaldehyde](/uploads/44503/small/2-5-bis-hexyloxy-1-1-4-1-terphenyl-4-4612db.png?size=195x0)
![2',5'-Dimethoxy-[1,1':4',1''-terphenyl]-4,4''-dicarbaldehyde](/uploads/44503/small/2-5-dimethoxy-1-1-4-1-terphenyl-4-4ff7a6.png?size=195x0)
![[1,1':4',1''-Terphenyl]-4,4''-dicarboxaldehyde](/uploads/44503/small/-1-1-4-1-terphenyl-4-4-dicarboxaldehyde2e573.png?size=195x0)

![5,10,15,20-meso-Tetrakis[4-(methoxycarbonyl)phenyl]porphyrin](/uploads/44503/page/small/5-10-15-20-meso-tetrakis-4-methoxycarbonylffde0.png?size=195x0)
